Học tiếng Nhật dễ dàng hơnTừ điển
Trang chủ › Từ vựng › N3
Từ vựng N3
Học từ vựng N3 theo từng bài, có hình ảnh, ví dụ và âm thanh. Ghi nhớ từ vựng và luyện tập theo ngữ cảnh.
Từ vựng trong bài
50 từ心配
しんぱい
lo lắng; lo ngại
意見
いけん
ý kiến; quan điểm
不満
ふまん
bất mãn; không hài lòng
満足
まんぞく
hài lòng; thỏa mãn
予想
よそう
dự đoán; dự liệu
甘やかす
あまやかす
nuông chiều; chiều chuộng
表す
あらわす
thể hiện; biểu thị; biểu đạt
祈る
いのる
cầu nguyện; cầu mong
落ち着く
おちつく
bình tĩnh; ổn định; thư giãn
思い浮かぶ
おもいうかぶ
chợt nhớ ra; hiện lên trong đầu
悲しむ
かなしむ
buồn; đau buồn
叱る
しかる
mắng; trách mắng
向ける
むける
hướng; chĩa về phía
笑う
わらう
cười
嫌
いや
ghét; không thích; khó chịu
大切
たいせつ
quan trọng; quý giá
不安
ふあん
bất an; lo lắng
余計
よけい
thừa; thêm; quá mức; không cần thiết
楽
らく
thoải mái; nhàn; nhẹ nhàng
真剣
しんけん
nghiêm túc; nghiêm nghị
怪しい
あやしい
đáng ngờ; khả nghi
恐ろしい
おそろしい
đáng sợ; kinh khủng
思いがけない
おもいがけない
không ngờ tới; ngoài dự đoán
悔しい
くやしい
ấm ức; tiếc nuối; cay cú vì thất bại
騒がしい
さわがしい
ồn ào; náo nhiệt
つらい
つらい
khổ sở; đau đớn; khó chịu
懐かしい
なつかしい
hoài niệm; gợi nhớ kỷ niệm xưa
ばからしい
ばからしい
vô lý; ngớ ngẩn; nực cười
申し訳ない
もうしわけない
xin lỗi; có lỗi; áy náy
面倒くさい
めんどうくさい
phiền phức; ngại làm; rắc rối
やかましい
やかましい
ồn ào; inh ỏi; phiền vì tiếng ồn
穴
あな
cái lỗ; lỗ thủng
大きさ
おおきさ
kích thước; độ lớn
外見
がいけん
vẻ bề ngoài; ngoại hình
形
かたち
hình dạng; hình thức
格好
かっこう
dáng vẻ; kiểu dáng; cách ăn mặc
髪
かみ
tóc
革靴
かわぐつ
giày da
逆
ぎゃく
ngược; trái ngược; ngược hướng
工夫
くふう
sự sáng tạo; cách làm; tìm cách cải tiến
高層
こうそう
cao tầng; tầng cao
個性
こせい
cá tính; đặc điểm riêng
種類
しゅるい
loại; chủng loại
姿
すがた
dáng vẻ; hình dáng; hình ảnh
大小
だいしょう
lớn nhỏ; kích thước lớn nhỏ
特徴
とくちょう
đặc điểm; đặc trưng
変化
へんか
sự thay đổi; biến đổi
服装
ふくそう
trang phục; cách ăn mặc
宝石
ほうせき
đá quý; châu báu
包装
ほうそう
đóng gói; bao bì; gói hàng