▶
わらう
笑う
cười
Câu ví dụ
▶
犬が変な顔をしたので、Chiは大きな声で笑いました。
⌃
Vì chú chó làm khuôn mặt ngộ nghĩnh nên Chi đã cười lớn.
▶
Chiは犬と一緒に遊んでいて、楽しそうに笑っています。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị