まんぞく

満足

hài lòng; thỏa mãn

Câu ví dụ

Ăn món hamburger steak mà mình rất thích, Chi cảm thấy vô cùng hài lòng.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng