▶
ぎゃく
逆
ngược; trái ngược; ngược hướng
Câu ví dụ
▶
Chiは右に行こうとしましたが、間違えて逆の方向へ歩いてしまいました。
⌃
Chi định đi sang phải nhưng lại đi nhầm theo hướng ngược lại.
▶
この道を逆に進むと、駅ではなく家に戻ってしまいます。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị