▶
かなしむ
悲しむ
buồn; đau buồn
Câu ví dụ
▶
大切にしていたぬいぐるみをなくして、悲しんでいます。
⌃
Vì làm mất con thú nhồi bông mà mình rất quý nên Chi rất buồn.
▶
公園で大切なぬいぐるみと別れるとき、Chiは悲しみました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị