かなしむ

悲しむ

buồn; đau buồn

Câu ví dụ

Vì làm mất con thú nhồi bông mà mình rất quý nên Chi rất buồn.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng