▶
おもいがけない
思いがけない
không ngờ tới; ngoài dự đoán
Câu ví dụ
▶
思いがけないプレゼントをもらって、Chiはびっくりしました。
⌃
Chi bất ngờ nhận được một món quà ngoài dự đoán.
▶
箱を開けたら、思いがけずかわいい子猫が入っていて、Chiは大喜びしました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị