すがた

姿

dáng vẻ; hình dáng; hình ảnh

Câu ví dụ

Chi đang nhìn hình dáng/vóc dáng của mình trước gương.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng