▶
すがた
姿
dáng vẻ; hình dáng; hình ảnh
Câu ví dụ
▶
Chiは鏡の前で、自分の姿を見ています。
⌃
Chi đang nhìn hình dáng/vóc dáng của mình trước gương.
▶
遠くから見ると、Chiの姿が小さく見えます。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị