▶
やかましい
やかましい
ồn ào; inh ỏi; phiền vì tiếng ồn
Câu ví dụ
▶
弟と妹が大きな音を出していて、やかましいです。
⌃
Em trai và em gái đang gây ra tiếng động lớn, thật là ồn ào.
▶
勉強しているときに、みんなが鍋をたたいて騒ぐので、やかましくて集中できません。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị