▶
くふう
工夫
sự sáng tạo; cách làm; tìm cách cải tiến
Câu ví dụ
▶
Chiはお弁当をきれいに見せるために、いろいろ工夫しています。
⌃
Chi nghĩ ra nhiều cách để hộp cơm trông đẹp mắt hơn.
▶
Chiは野菜を花の形に切るなど、食べやすくする工夫をしました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị