▶
あまやかす
甘やかす
nuông chiều; chiều chuộng
Câu ví dụ
▶
お母さんはいつも妹を甘やかして、お菓子を買ってあげます。
⌃
Mẹ luôn chiều em gái và mua bánh kẹo cho em.
▶
妹はお母さんに甘やかされて、好きなものを何でも買ってもらっています。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị