▶
いや
嫌
ghét; không thích; khó chịu
Câu ví dụ
▶
Chiはブロッコリーが嫌で、食べたくありません。
⌃
Chi ghét bông cải xanh nên không muốn ăn.
▶
お母さんがブロッコリーをすすめても、Chiは嫌がって手で断りました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị