▶
むける
向ける
hướng; chĩa về phía
Câu ví dụ
▶
Chiはリモコンをテレビに向けています。
⌃
Chi đang hướng điều khiển từ xa về phía TV.
▶
Chiはテレビの画面に向けて、リモコンのボタンを押しました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị