▶
いけん
意見
ý kiến; quan điểm
Câu ví dụ
▶
子どもは野菜が嫌いだという意見もあります。
⌃
Cũng có ý kiến cho rằng trẻ em không thích rau.
▶
私の意見では、嫌いな野菜も少しずつ食べたほうがいいです。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị