つらい

つらい

khổ sở; đau đớn; khó chịu

Câu ví dụ

Vì bị bệnh nên phải nghỉ học, Chi cảm thấy rất khổ sở.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng