▶
つらい
つらい
khổ sở; đau đớn; khó chịu
Câu ví dụ
▶
病気で学校を休まなければならなくて、つらいです。
⌃
Vì bị bệnh nên phải nghỉ học, Chi cảm thấy rất khổ sở.
▶
熱があって体がつらいので、ベッドで休んでいます。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị