▶
おおきさ
大きさ
kích thước; độ lớn
Câu ví dụ
▶
この二つのぬいぐるみは、大きさが違います。
⌃
Hai con thú nhồi bông này có kích thước khác nhau.
▶
Chiは二つのぬいぐるみを比べて、大きさを確認しています。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị