▶
しかる
叱る
mắng; trách mắng
Câu ví dụ
▶
お母さんは、花瓶を割ったChiを叱りました。
⌃
Mẹ đã mắng Chi vì làm vỡ chậu hoa.
▶
Chiは花瓶を割ってしまったので、お母さんに叱られました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị