おちつく

落ち着く

bình tĩnh; ổn định; thư giãn

Câu ví dụ

Uống đồ uống nóng, Chi dần bình tĩnh và thư giãn hơn.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng