▶
めんどうくさい
面倒くさい
phiền phức; ngại làm; rắc rối
Câu ví dụ
▶
洗濯物をたたむのは面倒くさいです。
⌃
Gấp quần áo rất phiền và ngại làm.
▶
部屋を片付けるのは面倒くさいので、後にしたいです。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị