▶
さわがしい
騒がしい
ồn ào; náo nhiệt
Câu ví dụ
▶
弟と妹が大きな声で遊んでいて、とても騒がしいです。
⌃
Em trai và em gái chơi đùa với tiếng rất lớn, rất ồn ào.
▶
家の中で子どもたちが騒いでいて、落ち着いてテレビを見ることができません。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị