ばからしい

ばからしい

vô lý; ngớ ngẩn; nực cười

Câu ví dụ

Nghiêm túc suy nghĩ về một chuyện ngớ ngẩn như vậy thật là vô lý.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng