▶
いのる
祈る
cầu nguyện; cầu mong
Câu ví dụ
▶
Chiは神社で、学校の試験に合格できるように祈りました。
⌃
Chi đã cầu nguyện ở đền để mong mình có thể đỗ kỳ thi ở trường.
▶
Chiは目を閉じて、家族が元気でいられるように祈りました。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị