くやしい

悔しい

ấm ức; tiếc nuối; cay cú vì thất bại

Câu ví dụ

Chi thua cuộc chạy tiếp sức trong hội thao nên cảm thấy rất tiếc và ấm ức.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng