▶
もうしわけない
申し訳ない
xin lỗi; có lỗi; áy náy
Câu ví dụ
▶
花瓶を割ってしまって、本当に申し訳ないです。
⌃
Vì lỡ làm vỡ chiếc bình hoa nên Chi thực sự rất xin lỗi.
▶
お母さんに迷惑をかけてしまって、申し訳ない気持ちです。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị