▶
かわぐつ
革靴
giày da
Câu ví dụ
▶
お父さんは仕事に行くとき、革靴を履きます。
⌃
Bố đi giày da khi đi làm.
▶
Chiはお店で黒い革靴を見つけて、手に取って見ています。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị