▶
おそろしい
恐ろしい
đáng sợ; kinh khủng
Câu ví dụ
▶
夜中に恐ろしい幽霊を見て、Chiは布団の中で震えています。
⌃
Nửa đêm nhìn thấy một con ma đáng sợ, Chi run rẩy trong chăn.
▶
あんな恐ろしい幽霊が出てきたら、怖くて逃げられません。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị