おそろしい

恐ろしい

đáng sợ; kinh khủng

Câu ví dụ

Nửa đêm nhìn thấy một con ma đáng sợ, Chi run rẩy trong chăn.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng