▶
あな
穴
cái lỗ; lỗ thủng
Câu ví dụ
▶
この木に穴が開いています。
⌃
Miếng gỗ này có một cái lỗ.
▶
Chiは木の穴を指さして、興味深そうに見ています。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị