なつかしい

懐かしい

hoài niệm; gợi nhớ kỷ niệm xưa

Câu ví dụ

Nhìn những bức ảnh cũ, Chi nhớ da diết những lần chơi ở biển cùng gia đình.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng