▶
たいせつ
大切
quan trọng; quý giá
Câu ví dụ
▶
Chiは大切なぬいぐるみを毎日きれいにしています。
⌃
Chi ngày nào cũng giữ gìn và làm sạch con thú nhồi bông quý giá của mình.
▶
このぬいぐるみはChiにとって、とても大切なものです。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị