▶
おもいうかぶ
思い浮かぶ
chợt nhớ ra; hiện lên trong đầu
Câu ví dụ
▶
海を見ていたら、楽しかった旅行のことが思い浮かびました。
⌃
Nhìn thấy biển, Chi chợt nhớ đến chuyến du lịch vui vẻ.
▶
夏休みと聞くと、家族と海で遊んだことが思い浮かびます。
⌄
Từ trước
←
Chọn mức độ
Dễ
Trung bình
Khó
Từ tiếp theo
→
Đóng thẻ từ vựng
Chuyển trạng thái hiển thị