おもいうかぶ

思い浮かぶ

chợt nhớ ra; hiện lên trong đầu

Câu ví dụ

Nhìn thấy biển, Chi chợt nhớ đến chuyến du lịch vui vẻ.

Từ trước←
Chọn mức độ
Từ tiếp theo→
Đóng thẻ từ vựng