Bài 1

Các từ vựng cơ bản trong Bài 1

Từ vựng trong bài

青い

あおい

tính từ

màu xanh

青い空が見えます。

Có thể nhìn thấy bầu trời xanh.

開ける

あける

động từ

mở

ドアを開けます。

Tôi mở cửa.

朝

あさ

danh từ

buổi sáng

朝、パンを食べます。

Buổi sáng, tôi ăn bánh mì.

あそこ

あそこ

đại từ

đằng kia

あそこに学校があります。

Đằng kia có trường học.

兄

あに

danh từ

anh trai

兄は会社員です。

Anh trai tôi là nhân viên công ty.

姉

あね

danh từ

chị gái

姉は先生です。

Chị gái tôi là giáo viên.

あの

あの

từ chỉ định

kia, đó

あの人は先生です。

Người kia là giáo viên.

アパート

アパート

danh từ

căn hộ

私はアパートに住んでいます。

Tôi sống trong một căn hộ.

あめ

あめ

danh từ

kẹo

あめを食べます。

Tôi ăn kẹo.

ある

ある

động từ

có, tồn tại

ここに本があります。

Ở đây có một quyển sách.

歩く

あるく

động từ

đi bộ

毎日、学校まで歩きます。

Mỗi ngày, tôi đi bộ đến trường.

家

いえ

danh từ

nhà

これは私の家です。

Đây là nhà của tôi.