N5・N4 単語/Bài 1/青い
青い
あおい

青い

あおい

Nghĩa

màu xanh

Từ loại

tính từ

Ví dụ

青い空が見えます。

Có thể nhìn thấy bầu trời xanh.

このかばんは青いです。

Cái cặp này màu xanh.