N5・N4 単語/Bài 1/兄
兄
あに

兄

あに

Nghĩa

anh trai

Từ loại

danh từ

Ví dụ

兄は会社員です。

Anh trai tôi là nhân viên công ty.

兄は東京に住んでいます。

Anh trai tôi đang sống ở Tokyo.