あさ
Nghĩa
buổi sáng
Từ loại
danh từ
朝、パンを食べます。
Buổi sáng, tôi ăn bánh mì.
毎朝、学校へ行きます。
Mỗi sáng, tôi đi đến trường.
3 / 12
Bài 1