N5・N4 単語/Bài 1/歩く
歩く
あるく

歩く

あるく

Nghĩa

đi bộ

Từ loại

động từ

Ví dụ

毎日、学校まで歩きます。

Mỗi ngày, tôi đi bộ đến trường.

駅まで歩きましょう。

Chúng ta hãy đi bộ đến nhà ga.