N5・N4 単語/Bài 1/朝
朝
あさ

朝

あさ

Nghĩa

buổi sáng

Từ loại

danh từ

Ví dụ

朝、パンを食べます。

Buổi sáng, tôi ăn bánh mì.

毎朝、学校へ行きます。

Mỗi sáng, tôi đi đến trường.