N5・N4 単語/Bài 1/あの
あの
あの

あの

あの

Nghĩa

kia, đó

Từ loại

từ chỉ định

Ví dụ

あの人は先生です。

Người kia là giáo viên.

あのかばんは私のです。

Cái cặp kia là của tôi.